Wednesday, 05/08/2020 - 19:54|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Yên Lãng

THÔNG BÁO SỐ 02: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở Yên Lãng, đầu năm học 2018-2019

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

Yên Lãng, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp   6

Lớp  7

Lớp  8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

594

161

167

129

137

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

542 (91,24)

140 (86,95)

162 (97,00)

115 (89,15)

125 (91,24)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

47 (7,91)

20 (12,42)

5  (2,99)

12 (9,30)

7,30 (9,45)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5 (0,84)

1 (0,62)

0      (0)

2 (1,55)

2  (1,46)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

594

161

167

129

137

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

142   (23,91)

36

(22,36)

44 (26,35)

32 (24,61)

30 (21,90)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

255 (42,93)

70

(43,48)

67

(40,12)

56 (43,41)

62 (45,26)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

185 (31,14)

48

(29,81)

52

(31,14)

40 (31,00)

45 (32,85)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

12 (2,02)

7 (4,35)

4 (2,40)

1 (0,78)

0      (0)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

594

161

167

129

137

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

594 (99,66)

161 (100)

166 (99,40)

128 (99,22)

137 (100)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

142   (23,91)

36

(22,36)

44 (26,35)

32 (24,61)

30 (21,90)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

255 (42,93)

70

(43,48)

67

(40,12)

56 (43,41)

62 (45,26)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12 (2,02)

7 (4,35)

4 (2,40)

1 (0,78)

0      (0)

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,34)

0

(0)

1

(0,60)

1

(0,78)

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

4 (c.đi 2, c.đến 2)

        C.đi 1

C.đến1

C.đến1

C.đi 1

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

02 (0,34)

01 (0,62)

0

01 (0,78)

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

28

0

0

0

28

2

Cấp tỉnh/thành phố

15

0

0

0

15

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

137

 

 

 

137

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

137

 

 

 

137

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

30 (21,90)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

62 (45,26)

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

45 (32,85)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

301/293

88/73

80/87

62/67

71/66

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

341

97

99

74

71

 

 

Yên Lãng ngày 29 tháng 9 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Phạm Ngọc Lưu

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Hôm qua : 41
Tháng 08 : 130
Năm 2020 : 11.689