Thứ sáu, 28/02/2020 - 15:30|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Yên Lãng

THÔNG BÁO SỐ 03: Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở Yên Lãng, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

23

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

5

1,27

2

Phòng học bán kiên c

12

1,8

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

7

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

37,3

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

14.079

22m2/HS

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.440

2,27 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

1.754,2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1046

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

478

 

3

Diện tích thư viện (m2)

135

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

95,2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

4

 

1.1

Khối lớp 6

1

1 bộ/5 lớp

1.2

Khối lớp 7

1

1 bộ/4 lớp

1.3

Khối lớp 8

1

1 bộ/4 lớp

1.4

Khối lớp 9

1

1 bộ/4 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

2.1

Khối lớp...

1

1 bộ/5 lớp

2.2

Khối lớp...

1

1 bộ/4 lớp

2.3

Khối lớp...

1

1 bộ/4 lớp

2.4

Khối lớp 9

1

1 bộ/4 lớp

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

44

14 HS/ bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

0,235 TB/ lớp

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

0,17 TB/ lớp

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

8

0,47 TB/lớp

5

Thiết bị khác...

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

0,235 TB/ lớp

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

0,17 TB/ lớp

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

6

0,35 TB/lớp

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

0,119

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Yên Lãng, ngày 29  tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                Phạm Ngọc Lưu

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 44
Hôm qua : 27
Tháng 02 : 1.186
Năm 2020 : 2.888